救援队

救援队
jiùyuánduì
cứu viện đội

đội cứu hộ; đội cứu viện

1 nghĩa#25163
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội cứu hộ; đội cứu viện

    • Đội cứu hộ đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.