救市

救市
jiùshì
cứu thị

cứu thị trường; giải cứu thị trường (bằng can thiệp của ngân hàng trung ương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu thị trường; giải cứu thị trường (bằng can thiệp của ngân hàng trung ương)

    • Chính phủ quyết định cứu thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.