敌众我寡

敌众我寡
zhòngguǎ
địch chúng ngã quả

địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    địch đông ta ít; thế cô địch mạnh [thành ngữ]

    • Bây giờ chúng ta ít người hơn địch, không thể liều mạng được.

  2. tính từ

    ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]

    • Chúng ta bị áp đảo về số lượng, rất khó để giành chiến thắng.

  3. tính từ

    địch đông ta ít; quân địch đông ta ít người [thành ngữ]

    • Chúng ta ít người hơn, rất khó để giành chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.