Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
效能
效能
hiệu năng
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- 。
Hiệu năng của loại thuốc này rất tốt.
- 貳名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
- 。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ效能
Phồn thể效
hiệu năng
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
- 。
Hiệu năng của loại thuốc này rất tốt.
- 貳名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
- 。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)