/
效益
效益
hiệu ích
hiệu suất; hiệu quả
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49938
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất; hiệu quả
- 。
Nâng cao hiệu quả công việc.
- 貳名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Dự án này có hiệu quả rất tốt.
- 參名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
效益
Phồn thể效
hiệu ích
hiệu suất; hiệu quả
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49938
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất; hiệu quả
- 。
Nâng cao hiệu quả công việc.
- 貳名danh từ
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
- 。
Dự án này có hiệu quả rất tốt.
- 參名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)