Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老家
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
中人出生或祖先来自的地方rén chūshēng huò zǔxiān láizì de dìfang
- 。
Quê tôi ở nông thôn.
- 貳名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi sinh quán
中一个人出生或祖先住过的地方yī ge rén chūshēng huò zǔxiān zhù guò de dìfang
- 參名danh từ
quê nhà; quê hương; quê gốc
中自己或祖先出生或长期居住的地方zìjǐ huò zǔxiān chūshēng huò chángqī jūzhù de dìfang
- 。
Quê tôi ở miền Nam.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn
中人出生或祖先来自的地方rén chūshēng huò zǔxiān láizì de dìfang
- 。
Quê tôi ở nông thôn.
- 貳名danh từ
quê nhà; quê hương; nơi sinh quán
中一个人出生或祖先住过的地方yī ge rén chūshēng huò zǔxiān zhù guò de dìfang
- 參名danh từ
quê nhà; quê hương; quê gốc
中自己或祖先出生或长期居住的地方zìjǐ huò zǔxiān chūshēng huò chángqī jūzhù de dìfang
- 。
Quê tôi ở miền Nam.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜