Tới nội dung chính

老家

老家
lǎojiā
lão gia

quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8125
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quê nhà; quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn

    中人出生或祖先来自的地方rén chūshēng huò zǔxiān láizì de dìfang

    • 。

      Quê tôi ở nông thôn.

  2. 貳名danh từ

    quê nhà; quê hương; nơi sinh quán

    中一个人出生或祖先住过的地方yī ge rén chūshēng huò zǔxiān zhù guò de dìfang

  3. 參名danh từ

    quê nhà; quê hương; quê gốc

    中自己或祖先出生或长期居住的地方zìjǐ huò zǔxiān chūshēng huò chángqī jūzhù de dìfang

    • 。

      Quê tôi ở miền Nam.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu