/
政协
政协
chính hiệp
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
- 。
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc gọi tắt là Chính Hiệp.
- 貳名danh từ
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (Chính Hiệp); viết tắt của tên tổ chức này
- 。
Hội nghị Chính hiệp được tổ chức mỗi năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
政协
Phồn thể政協
chính hiệp
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
- 。
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc gọi tắt là Chính Hiệp.
- 貳名danh từ
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (Chính Hiệp); viết tắt của tên tổ chức này
- 。
Hội nghị Chính hiệp được tổ chức mỗi năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)