Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
政党
政党
chính đảng
chính đảng; đảng phái chính trị
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17585Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính đảng; đảng phái chính trị
- 。
Anh ấy đã gia nhập chính đảng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ政党
Phồn thể政黨
chính đảng
chính đảng; đảng phái chính trị
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17585Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính đảng; đảng phái chính trị
- 。
Anh ấy đã gia nhập chính đảng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)