放音

放音
fàngyīn
phóng âm

phát âm thanh; phát lại (âm thanh đã ghi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát âm thanh; phát lại (âm thanh đã ghi)

    • Xin hãy phát nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.