放水屁

放水屁
fàngshuǐ
phóng thuỷ thí

(khẩu) đánh rắm ra nước; ỉa ra hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đánh rắm ra nước; ỉa ra hơi

    • Anh ấy đã xì hơi ra nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.