放晴

放晴
fàngqíng
phóng tình

trời quang đãng trở lại; (thời tiết) hửng nắng

1 nghĩa#43619
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trời quang đãng trở lại; (thời tiết) hửng nắng

    • Mưa tạnh rồi, trời quang mây tạnh.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.