放平

放平
fàngpíng
phóng bình

đặt phẳng; để nằm ngang; (bóng) hạ thấp kỳ vọng; bình tâm chấp nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt phẳng; để nằm ngang; (bóng) hạ thấp kỳ vọng; bình tâm chấp nhận

    • Xin hãy đặt cái bàn cho bằng phẳng.

  2. động từ

    đặt nằm phẳng; để nằm ngang

    • Xin hãy đặt sách xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.