放屁虫

放屁虫
fàngchóng
phóng thí trùng

bọ xít; bọ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ xít; bọ hôi

    • Bọ xít là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.