放大镜

放大镜
fàngjìng
phóng đại kính

kính lúp; kính phóng đại

1 nghĩa#41797
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính lúp; kính phóng đại

    • Tôi dùng kính lúp để đọc chữ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.