放大片

放大片
fàngpiàn
phóng đại phiến

kính áp tròng trang điểm (Đài Loan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kính áp tròng trang điểm (Đài Loan)

    • Cô ấy đang đeo kính áp tròng giãn tròng.

  2. danh từ

    kính áp tròng phóng to (làm mắt trông to hơn)

    • Cô ấy đang đeo một cặp kính áp tròng giãn tròng.

  3. danh từ

    kính áp tròng phóng to (loại làm mắt trông to hơn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.