放告

放告
fànggào
phóng cáo

(thời phong kiến) mở phiên tiếp nhận đơn kiện; công bố thông báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thời phong kiến) mở phiên tiếp nhận đơn kiện; công bố thông báo

    • Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.