放养

放养
fàngyǎng
phóng dưỡng

chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên

    • Chúng tôi đã thả nuôi rất nhiều gà.

  2. động từ

    nuôi thả (cá, ong, tằm...); nuôi trồng (rong biển...)

    • Chúng tôi đã nuôi rất nhiều cá.

  3. động từ

    thả nuôi tự nhiên; thả về tự nhiên; (bóng) nuôi dạy kiểu tự do (không ràng buộc)

    • Họ thả động vật ra tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.