- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên
chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên
Chúng tôi đã thả nuôi rất nhiều gà.
nuôi thả (cá, ong, tằm...); nuôi trồng (rong biển...)
Chúng tôi đã nuôi rất nhiều cá.
thả nuôi tự nhiên; thả về tự nhiên; (bóng) nuôi dạy kiểu tự do (không ràng buộc)
Họ thả động vật ra tự nhiên.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên
chăn thả (gia súc, gia cầm); nuôi thả tự nhiên
Chúng tôi đã thả nuôi rất nhiều gà.
nuôi thả (cá, ong, tằm...); nuôi trồng (rong biển...)
Chúng tôi đã nuôi rất nhiều cá.
thả nuôi tự nhiên; thả về tự nhiên; (bóng) nuôi dạy kiểu tự do (không ràng buộc)
Họ thả động vật ra tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.