攻势

攻势
gōngshì
công thế

thế tấn công; cuộc tấn công

1 nghĩa#20119
NGHĨA

NGHĨA

  1. thế tấn công; cuộc tấn công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.