攻入

攻入
gōng
công nhập

đánh vào; xâm nhập; công phá vào

2 nghĩa#46859
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh vào; xâm nhập; công phá vào

    • Họ đã công phá vào trận địa của kẻ thù.

  2. động từ

    ghi bàn; công phá vào

    • Anh ấy đã ghi một bàn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.