攻伐

攻伐
gōng
công phạt

đánh; tấn công; chinh phạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    • Họ đã tấn công lâu đài của kẻ thù.

  2. động từ

    tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

  3. động từ

    tấn công; chinh phạt; (y học) (thuốc) mạnh, có tác dụng mạnh

    • Loại thuốc này có tính công phạt rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.