Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改革派
改革派
cải cách phái
phe cải cách; phái cải cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe cải cách; phái cải cách
- 。
Đảng cải cách đã thắng cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
改革派
Phồn thể改
cải cách phái
phe cải cách; phái cải cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe cải cách; phái cải cách
- 。
Đảng cải cách đã thắng cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)