改用

改用
gǎiyòng
cải dụng

chuyển sang dùng; cải dùng

3 nghĩa#33557
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển sang dùng; cải dùng

    • Chúng tôi đổi sang phương pháp mới.

  2. động từ

    chuyển sang dùng; đổi sang sử dụng

    • Chúng tôi chuyển sang phương pháp mới.

  3. động từ

    chuyển sang dùng; cải dùng

    • Chúng ta có thể đổi sang dùng phương pháp này.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.