改版

改版
gǎibǎn
cải bản

sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa

    • Cuốn sách này đã được sửa đổi.

  2. danh từ

    bản sửa đổi; bản tu đính

    • Đây là phiên bản sửa đổi mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.