Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改版
改版
cải bản
sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa
- 。
Cuốn sách này đã được sửa đổi.
- 貳名danh từ
bản sửa đổi; bản tu đính
- 。
Đây là phiên bản sửa đổi mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
改版
Phồn thể改
cải bản
sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi bản hiện hành; tái bản có chỉnh sửa
- 。
Cuốn sách này đã được sửa đổi.
- 貳名danh từ
bản sửa đổi; bản tu đính
- 。
Đây là phiên bản sửa đổi mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)