改图

改图
gǎi
cải đồ

chỉnh sửa ảnh; chỉnh sửa hình ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh sửa ảnh; chỉnh sửa hình ảnh

    • Bạn có thể giúp tôi sửa ảnh không?

  2. động từ

    (văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.