Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改元
改元
cải nguyên
đổi niên hiệu (của hoàng đế hoặc vua chúa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi niên hiệu (của hoàng đế hoặc vua chúa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ改元
Phồn thể改
cải nguyên
đổi niên hiệu (của hoàng đế hoặc vua chúa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi niên hiệu (của hoàng đế hoặc vua chúa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)