改信

改信
gǎixìn
cải tín

cải đạo; cải tín ngưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cải đạo; cải tín ngưỡng

    • Anh ấy đã cải đạo sang Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.