收报

收报
shōubào
thu báo

nhận thư; nhận điện báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thư; nhận điện báo

    • Tôi nhận thư mỗi ngày.

  2. động từ

    nhận điện báo; thu điện tín

    • Anh ấy đã nhận điện báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.