收市

收市
shōushì
thu thị

đóng cửa thị trường (cuối ngày); kết thúc phiên giao dịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng cửa thị trường (cuối ngày); kết thúc phiên giao dịch

    • Thị trường chứng khoán đã đóng cửa.

  2. động từ

    đóng cửa (chợ, cửa hàng); kết thúc phiên giao dịch

    • Cửa hàng đã đóng cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.