攫夺

攫夺
juéduó
quắp đoạt

giành; cướp; đoạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ta đã cướp ví của tôi.

  2. động từ

    cướp bóc; chiếm đoạt; lược đoạt

    • Họ đã cướp đoạt tài sản của kẻ thù.

  3. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • Họ đã cướp đoạt tài sản của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.