攘攘熙熙

攘攘熙熙
rǎngrǎng
nhương nhương hy hy

tấp nập; đông đúc nhộn nhịp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tấp nập; đông đúc nhộn nhịp [thành ngữ](kế thừa)

    • Trên đường phố đông đúc nhộn nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.