攘夺

攘夺
rǎngduó
nhương đoạt

giành; cướp; đoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ta đã tước đoạt quyền lực của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.