攘夷

攘夷
rǎng
nhương di

đánh đuổi di địch; nhương di (đuổi người man di)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh đuổi di địch; nhương di (đuổi người man di)

    • Nhương di là một khái niệm trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.