攒集

攒集
cuán
toàn tập

ngưng tụ; tập hợp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    • Anh ấy đã thu thập rất nhiều sách cũ.

  2. động từ

    ghép lại; lắp ráp

    • Anh ấy đã sưu tập rất nhiều tem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.