攒聚

攒聚
cuán
toàn tụ

ngưng tụ; tập hợp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    • Họ tụ tập lại với nhau.

  2. động từ

    ghép lại; lắp ráp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.