攒劲

攒劲
zǎnjìn
toản kình

(phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.