攀害

攀害
pānhài
phan hại

bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị hại do vu khống; bị hãm hại bởi lời gièm pha

    • Anh ấy bị vu khống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.