Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
擦边
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
- 。
Bóng chạm mép rồi.
- 貳动động từ
gần (một độ tuổi nhất định); sát ngưỡng; (bóng) gần kề nguy hiểm; nội dung khêu gợi vừa đủ giới hạn
- ,。
Anh ấy suýt thua vì đánh bóng sát biên.
- 參动động từ
(bóng) ở ranh giới; lách ranh; hơi mờ nhạt về tính liên quan hoặc hợp pháp
- 。
Ý tưởng này hơi mơ hồ.
解字
GIẢI TỰchạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm
- 。
Bóng chạm mép rồi.
- 貳动động từ
gần (một độ tuổi nhất định); sát ngưỡng; (bóng) gần kề nguy hiểm; nội dung khêu gợi vừa đủ giới hạn
- ,。
Anh ấy suýt thua vì đánh bóng sát biên.
- 參动động từ
(bóng) ở ranh giới; lách ranh; hơi mờ nhạt về tính liên quan hoặc hợp pháp
- 。
Ý tưởng này hơi mơ hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)