擦边

擦边
biān
sát biên

chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm mép; sát biên; (bóng) lách ranh giới; nội dung gợi cảm nhưng không vi phạm

    • Bóng chạm mép rồi.

  2. động từ

    gần (một độ tuổi nhất định); sát ngưỡng; (bóng) gần kề nguy hiểm; nội dung khêu gợi vừa đủ giới hạn

    • Anh ấy suýt thua vì đánh bóng sát biên.

  3. động từ

    (bóng) ở ranh giới; lách ranh; hơi mờ nhạt về tính liên quan hoặc hợp pháp

    • Ý tưởng này hơi mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.