擦身而过

擦身而过
shēnérguò
sát thân nhi quá

lướt qua nhau; chạm vai rồi qua [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua nhau; chạm vai rồi qua [thành ngữ]

    • Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.