擦子

擦子
zi
sát tử

cục tẩy; gôm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục tẩy; gôm

    • Làm ơn cho tôi một cục tẩy.

  2. danh từ

    dụng cụ nạo; cái bào nhà bếp

    • Tôi cần một cái nạo để nạo cà rốt.

  3. danh từ

    dụng cụ bào sợi; máy bào sợi

    • Cái máy bào này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.