Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦子
擦子
sát tử
cục tẩy; gôm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục tẩy; gôm
- 。
Làm ơn cho tôi một cục tẩy.
- 貳名danh từ
dụng cụ nạo; cái bào nhà bếp
- 。
Tôi cần một cái nạo để nạo cà rốt.
- 參名danh từ
dụng cụ bào sợi; máy bào sợi
- 。
Cái máy bào này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擦子
Phồn thể擦
sát tử
cục tẩy; gôm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục tẩy; gôm
- 。
Làm ơn cho tôi một cục tẩy.
- 貳名danh từ
dụng cụ nạo; cái bào nhà bếp
- 。
Tôi cần một cái nạo để nạo cà rốt.
- 參名danh từ
dụng cụ bào sợi; máy bào sợi
- 。
Cái máy bào này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)