擦丝

擦丝
sát tơ

bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)

    • Làm ơn giúp tôi bào cà rốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.