Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
擢发难数
擢发难数
trạc phát nan sổ
tội ác nhiều như tóc trên đầu không thể đếm xuể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tội ác nhiều như tóc trên đầu không thể đếm xuể [thành ngữ]
- 。
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
- 貳形tính từ
tội ác nhiều như tóc trên đầu, không đếm xuể [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
擢发难数
Phồn thể擢髮難數
trạc phát nan sổ
tội ác nhiều như tóc trên đầu không thể đếm xuể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tội ác nhiều như tóc trên đầu không thể đếm xuể [thành ngữ]
- 。
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
- 貳形tính từ
tội ác nhiều như tóc trên đầu, không đếm xuể [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)