擒人节

擒人节
Qínrénjié
cầm nhân tiết

Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này

    • Qínrénjié là một từ đồng âm của Qíngrénjié.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.