- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Qínrénjié là một từ đồng âm của Qíngrénjié.
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Qínrénjié là một từ đồng âm của Qíngrénjié.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.