操航

操航
cāoháng
thao hàng

lái tàu; cầm bánh lái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái tàu; cầm bánh lái

    • Anh ấy có kinh nghiệm lái tàu phong phú.

  2. động từ

    cầm lái; chưởng đà (điều khiển tàu)

    • Anh ấy đang lái tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.