操演

操演
cāoyǎn
thao diễn

máy khoan lỗ; mũi khoan

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    máy khoan lỗ; mũi khoan

    • Chúng tôi phải tập luyện mỗi ngày.

  2. động từ

    thao diễn; luyện tập; diễn tập

  3. động từ

    ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể; thực thể

    • Họ đang thao diễn.

  4. động từ

    hiện ra; thể hiện; trình bày

    • Anh ấy đã biểu diễn các động tác nhảy mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.