操切

操切
cāoqiè
thao thiết

người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

    • Anh ấy làm việc rất hấp tấp.

  2. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy làm việc rất vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.