擅权

擅权
shànquán
thiện quyền

lạm quyền; chuyên quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lạm quyền; chuyên quyền

    • Anh ta lạm quyền chuyên đoán, gây ra sự bất mãn của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.