Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
撷取
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 。
Anh ấy hái một bông hoa từ trên cây.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn lọc những thông tin quan trọng từ cuốn sách.
- 參动động từ
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
- 。
Anh ấy lấy cảm hứng từ cuốn sách.
- 肆动động từ
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
- 。
Phần mềm này có thể chụp màn hình.
- 伍动động từ
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
- 。
Anh ấy thu nhận kiến thức từ sách.
- 陸动động từ
thu nhận; chắt lọc
- 。
Anh ấy đã thu thập được thông tin quan trọng.
解字
GIẢI TỰđấu tay đôi; thách đấu một chọi một
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
- 。
Anh ấy hái một bông hoa từ trên cây.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn lọc những thông tin quan trọng từ cuốn sách.
- 參动động từ
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
- 。
Anh ấy lấy cảm hứng từ cuốn sách.
- 肆动động từ
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
- 。
Phần mềm này có thể chụp màn hình.
- 伍动động từ
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
- 。
Anh ấy thu nhận kiến thức từ sách.
- 陸动động từ
thu nhận; chắt lọc
- 。
Anh ấy đã thu thập được thông tin quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)