撷取

撷取
xié
hiệt thủ

đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

    • Anh ấy hái một bông hoa từ trên cây.

  2. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    • Anh ấy đã chọn lọc những thông tin quan trọng từ cuốn sách.

  3. động từ

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

    • Anh ấy lấy cảm hứng từ cuốn sách.

  4. động từ

    thu thập; trích lấy (dữ liệu)

    • Phần mềm này có thể chụp màn hình.

  5. động từ

    thôn tính; sáp nhập; thâu tóm

    • Anh ấy thu nhận kiến thức từ sách.

  6. động từ

    thu nhận; chắt lọc

    • Anh ấy đã thu thập được thông tin quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.