Tới nội dung chính

撮

撮
cuō
toát
⼿bộ thủ · 15 nét

một nhúm (lượng từ)

7 nghĩa#46320
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    một nhúm (lượng từ)

  2. 貳动động từ

    nhúm (bột bằng đầu ngón tay); lấy một nhúm

    • 。

      Anh ấy dùng ngón tay nhúm một chút muối.

  3. 參动động từ

    tụ lại; vốc; nhúm

    • 。

      Anh ấy đã mai mối cho cuộc hôn nhân này.

  4. 肆动động từ

    gom lại; tập hợp lại

    • 。

      Anh ấy gom tất cả ảnh lại với nhau.

  5. 伍动động từ

    múc; lấy (bằng cách múc)

    • 。

      Anh ấy đã bốc một nắm gạo.

  6. 陸动động từ

    (Đài Loan đọc là cuō) nắm; túm; nhúm; vốc

  7. 柒动động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • 。

      Anh ấy đã trích xuất thông tin quan trọng từ tài liệu.

撮
cuō
toát
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu