播映

播映
yìng
bá ánh

phát sóng; chiếu phim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng; chiếu phim

    • Bộ phim này đang được chiếu.

  2. động từ

    chiếu; phát sóng; trình chiếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.