撬窃

撬窃
qiàoqiè
khiêu thiết

đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đột nhập trộm cắp; trộm đột nhập

    • Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.

  2. động từ

    đột nhập trộm cắp; cạ�cửa ăn trộm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.